Tiếng Bru (Vân Kiều)
Kinh Thánh Tiếng Bru
BRU
39
Cựu Ước
27
Tân Ước
Cựu Ước
39 sách
1
Saráq Tễ Dâu
50
2
Loŏh Tễ Ê-yip-tô
40
3
Lê-vi
27
4
Ngih Proai
36
5
Patâp Loah
34
6
Yô-sũa
24
7
Cũai Rasữq
21
8
Rutỡ
4
9
Samu-ễl Muoi
31
10
Samu-ễl Bar
24
11
Puo Muoi
22
12
Puo Bar
25
13
Ruaih Loah Muoi
29
14
Ruaih Loah Bar
36
15
Ê-sara
10
16
Nê-hamia
13
17
Ê-satơ
10
18
Yop
42
19
Ũat Khễn
150
20
Pali Panha
31
21
Santoiq Rangoaiq
12
22
Cansái Ũat
8
23
Ê-sai
66
24
Yê-ramia
52
25
Santoiq Cuclỗiq
5
26
Ê-sakiel
48
27
Daniel
12
28
Hô-sĩa
14
29
Yô-el
3
30
Amôt
9
31
Ô-badia
1
32
Yô-na
4
33
Mi-ca
7
34
Nahum
3
35
Ha-bacúc
3
36
Sê-phania
3
37
Hacai
2
38
Sa-chari
14
39
Ma-laki
4
Tân Ước
27 sách
40
Mathia
28
41
Mac
16
42
Luca
24
43
Yang
21
44
Ranáq Táq
28
45
Rô-ma
16
46
Côr-ntô Muoi
16
47
Côr-ntô Bar
13
48
Ca-lati
6
49
Ê-phê-sô
6
50
Phi-lip
4
51
Cô-lusê
4
52
Tê-salô-naca Muoi
5
53
Tê-salô-naca Bar
3
54
Ti-muthê Muoi
6
55
Ti-muthê Bar
4
56
Atĩt
3
57
Phi-lamôn
1
58
Hê-brơ
13
59
Yacỡ
5
60
Phi-er Muoi
5
61
Phi-er Bar
3
62
Yang Muoi
5
63
Yang Bar
1
64
Yang Pái
1
65
Yude
1
66
Sapáh Baih
22